hình dung
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Hình thức, dáng vẻ bên ngoài của con người: Chỉ diện mạo, vẻ bề ngoài của một người, thường liên quan đến cách ăn mặc, trang phục.
Động từ:
- Tưởng tượng, hình dung ra trong trí óc: Hành động tạo ra hoặc gợi lên một hình ảnh, một tình huống, một sự vật cụ thể trong tâm trí một cách khá rõ ràng, dựa trên sự miêu tả, ký ức hoặc suy đoán.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Hình dung của anh ấy lúc nào cũng chỉnh tề và lịch sự. (Diện mạo của anh ấy lúc nào cũng chỉnh tề và lịch sự.)
Động từ:
- Chỉ qua lời kể, tôi đã có thể hình dung ra khung cảnh náo nhiệt của lễ hội. (Chỉ qua lời kể, tôi đã có thể tưởng tượng ra khung cảnh náo nhiệt của lễ hội.)
- Thật khó để hình dung cuộc sống sẽ thay đổi thế nào sau biến cố ấy. (Thật khó để tưởng tượng cuộc sống sẽ thay đổi thế nào sau biến cố ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Không thể hình dung nổi": Dùng để nhấn mạnh việc một điều gì đó vượt quá khả năng tưởng tượng, suy đoán thông thường, thường là vì quá khủng khiếp, phức tạp hoặc phi thường.
- Sự tàn phá của cơn bão thật khủng khiếp, không thể hình dung nổi. (Sự tàn phá của cơn bão thật khủng khiếp, không thể tưởng tượng nổi.)
"Hình dung ra": Cụm từ thường đi kèm để chỉ kết quả của quá trình tưởng tượng, tạo ra một hình ảnh cụ thể trong đầu.
- Hãy nhắm mắt lại và hình dung ra một bãi biển yên bình. (Hãy nhắm mắt lại và tưởng tượng ra một bãi biển yên bình.)
Biến thể và từ gần giống
- Hình dong (động từ, ít dùng): Một biến thể cũ, đồng nghĩa với "hình dung" (động từ).
- Tưởng tượng (động từ): Từ gần nghĩa, chỉ hoạt động tạo ra hình ảnh trong trí óc, có thể ít cụ thể hơn "hình dung".
- Diện mạo, Dung nhan (danh từ): Các từ đồng nghĩa với "hình dung" (danh từ), chỉ vẻ bề ngoài của con người.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Tưởng tượng, liên tưởng, mường tượng, nghĩ đến, dự đoán (trong trí óc).
- Danh từ: Diện mạo, dáng vẻ, vẻ ngoài, dung nhan.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào cho từ "hình dung" trong tiếng Việt.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "hình dung".
- I. dt. Hình thức bên ngoài của con người: Hình dung chải chuốt áo quần bảnh bao. II. đgt. Tưởng tượng ra trong trí một cách khá rõ nét: hình dung ra khuôn mặt của người đồng chí đã hi sinh không thể hình dung nổi.